bọn tớ

bọn tớ

Bọn tớ đang cùng nhau xây một lâu đài cát trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Đại từ nhân xưng:
    • Nhóm "tôi" thân mật, suồng sã: "bọn tớ" đại từ nhân xưng số nhiều, được một nhóm người sử dụng để tự chỉ chính mình khi nói chuyện với người ngang hàng hoặc thân thiết. thể hiện sự gần gũi, không khách sáo.
dụ sử dụng
  • Đại từ nhân xưng:
    • Bọn tớ sắp đi xem phim, cậu đi cùng không? (Nhóm chúng tôi sắp đi xem phim, bạn muốn đi cùng không?)
    • Ngày mai, bọn tớ sẽ đến thăm cậu. (Vào ngày mai, nhóm chúng tôi sẽ đến thăm bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong giao tiếp thân mật giữa bạn : thường dùng trong khẩu ngữ, tin nhắn, không dùng trong văn bản trang trọng.
    • Bọn tớ luôn ủng hộ cậu ! (Nhóm chúng tôi luôn ủngộ bạn !)
Biến thể từ gần giống
  • Tụi tôi (đại từ): cách nói thân mật, phổ biến hơnmiền Nam Việt Nam, có nghĩa tương tự "bọn tớ".
  • Chúng tôi (đại từ): đại từ số nhiều trang trọng, lịch sự hơn "bọn tớ".
  • Tớ (đại từ): đại từ số ít thân mật, tương ứng với "tôi".
Từ đồng nghĩa
  • Tụi tớ: cách gọi thân mật, ý nghĩa cách dùng gần như giống hệt.
  • Bọn tao: đại từ số nhiều suồng sã, thô lỗ hơn, chỉ dùng với người rất thân hoặc ý khinh miệt.
Lưu ý sử dụng
  • Tính chất: Từ mang sắc thái thân mật, suồng sã. Không sử dụng khi nói chuyện với người lớn tuổi, người địa vị cao hoặc trong ngữ cảnh cần sự tôn trọng, trang trọng.
  • Đối tượng đối thoại: Thường dùng khi người nghe bạn ngang hàng, thân thiết (thường gọi là "cậu").